- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 台đài(bệ, sân khấu)HÌNH THANH
Dùng tay nâng vật lên cao như đưa lên một cái đài vậy.
ngẩng đầu không gặp cúi đầu gặp (sống gần nhau, khó tránh khỏi chạm mặt) [thành ngữ]
ngẩng đầu không gặp cúi đầu gặp (sống gần nhau, khó tránh khỏi chạm mặt) [thành ngữ]
Chúng ta thường xuyên gặp nhau, vì vậy phải sống hòa thuận.
Dùng tay nâng vật lên cao như đưa lên một cái đài vậy.
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
ngẩng đầu không gặp cúi đầu gặp (sống gần nhau, khó tránh khỏi chạm mặt) [thành ngữ]
ngẩng đầu không gặp cúi đầu gặp (sống gần nhau, khó tránh khỏi chạm mặt) [thành ngữ]
Chúng ta thường xuyên gặp nhau, vì vậy phải sống hòa thuận.
Dùng tay nâng vật lên cao như đưa lên một cái đài vậy.
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.