低利贷款

低利贷款
dàikuǎn
đê lợi thải khoản

khoản vay lãi suất thấp

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khoản vay lãi suất thấp

    • Ngân hàng này cung cấp các khoản vay lãi suất thấp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.