高估

高估
gāo
cao cổ

đánh giá quá cao; ước tính vượt mức

2 nghĩa#20063
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đánh giá quá cao; ước tính vượt mức

    • Bạn đã đánh giá quá cao năng lực của anh ấy.

  2. động từ

    đánh giá quá cao; ước lượng cao hơn thực tế

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.