Tới nội dung chính

高估

高估
gāogū
cao cổ

đánh giá quá cao; ước tính vượt mức

2 nghĩa#20063
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    đánh giá quá cao; ước tính vượt mức

    • 。

      Bạn đã đánh giá quá cao năng lực của anh ấy.

  2. 貳动động từ

    đánh giá quá cao; ước lượng cao hơn thực tế

高
gāo
cao
BỘ THỦ⾼
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu