- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 平bình(bằng phẳng, công bằng)HÌNH THANH
Bình luận là dùng lời nói để phán xét một cách công bằng.
bình luận; đánh giá; nhận xét
bình luận; đánh giá; nhận xét
Chúng ta hãy thảo luận về kế hoạch này một chút.
bình luận; nhận xét; đánh giá; phê bình
Mời bạn bình luận một chút.
bình luận; phê bình; đánh giá
Anh ấy thích phê phán người khác.
đánh giá; bình luận; phê bình
Mời bạn đánh giá một chút.
bình chọn; đánh giá; nhận xét
Mời mọi người bình chọn.
Bình luận là dùng lời nói để phán xét một cách công bằng.
bình luận; đánh giá; nhận xét
Chúng ta hãy thảo luận về kế hoạch này một chút.
bình luận; nhận xét; đánh giá; phê bình
Mời bạn bình luận một chút.
bình luận; phê bình; đánh giá
Anh ấy thích phê phán người khác.
đánh giá; bình luận; phê bình
Mời bạn đánh giá một chút.
bình chọn; đánh giá; nhận xét
Mời mọi người bình chọn.
Bình luận là dùng lời nói để phán xét một cách công bằng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.