评
评
bình
⾔bộ ngôn · 7 nétbình luận; đánh giá; nhận xét
HSK 6 (3.0)5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bình luận; đánh giá; nhận xét
- 。
Chúng ta hãy thảo luận về kế hoạch này một chút.
- 貳动động từ
bình luận; nhận xét; đánh giá; phê bình
- 。
Mời bạn bình luận một chút.
- 參动động từ
bình luận; phê bình; đánh giá
- 。
Anh ấy thích phê phán người khác.
- 肆动động từ
đánh giá; bình luận; phê bình
- 。
Mời bạn đánh giá một chút.
- 伍动động từ
bình chọn; đánh giá; nhận xét
- 。
Mời mọi người bình chọn.
Đang tải…
评
Phồn thể評
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bình luận; đánh giá; nhận xét
- 。
Chúng ta hãy thảo luận về kế hoạch này một chút.
- 貳动động từ
bình luận; nhận xét; đánh giá; phê bình
- 。
Mời bạn bình luận một chút.
- 參动động từ
bình luận; phê bình; đánh giá
- 。
Anh ấy thích phê phán người khác.
- 肆动động từ
đánh giá; bình luận; phê bình
- 。
Mời bạn đánh giá một chút.
- 伍动động từ
bình chọn; đánh giá; nhận xét
- 。
Mời mọi người bình chọn.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]