píng
bình
bộ ngôn · 7 nét

bình luận; đánh giá; nhận xét

HSK 6 (3.0)5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bình luận; đánh giá; nhận xét

    • Chúng ta hãy thảo luận về kế hoạch này một chút.

  2. động từ

    bình luận; nhận xét; đánh giá; phê bình

    • Mời bạn bình luận một chút.

  3. động từ

    bình luận; phê bình; đánh giá

    • Anh ấy thích phê phán người khác.

  4. động từ

    đánh giá; bình luận; phê bình

    • Mời bạn đánh giá một chút.

  5. động từ

    bình chọn; đánh giá; nhận xét

    • Mời mọi người bình chọn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bình luận là dùng lời nói để phán xét một cách công bằng.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.