二手
二手
nhị thủ
mua lại; thu thập gián tiếp; đồ cũ, đã qua sử dụng (như trong 二手车 "xe cũ")
HSK 4 (3.0)3 nghĩa#22226
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
mua lại; thu thập gián tiếp; đồ cũ, đã qua sử dụng (như trong 二手车 "xe cũ")
- 。
Tôi đã mua một chiếc xe ô tô cũ.
- 貳形tính từ
đồ cũ; đã qua sử dụng; thứ cấp (thông tin, thiết bị...)
- 參名danh từ
đồ cũ; hàng đã qua sử dụng; (nghĩa bóng) gián tiếp
- 。
Anh ấy là trợ lý của tôi.
Đang tải…
二手
Phồn thể二
nhị thủ
mua lại; thu thập gián tiếp; đồ cũ, đã qua sử dụng (như trong 二手车 "xe cũ")
HSK 4 (3.0)3 nghĩa#22226
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
mua lại; thu thập gián tiếp; đồ cũ, đã qua sử dụng (như trong 二手车 "xe cũ")
- 。
Tôi đã mua một chiếc xe ô tô cũ.
- 貳形tính từ
đồ cũ; đã qua sử dụng; thứ cấp (thông tin, thiết bị...)
- 參名danh từ
đồ cũ; hàng đã qua sử dụng; (nghĩa bóng) gián tiếp
- 。
Anh ấy là trợ lý của tôi.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.