传说

传说
chuánshuō
truyền thuyết

truyền thuyết; câu chuyện dân gian

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#2936
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    truyền thuyết; câu chuyện dân gian

    古时候流传下来的故事gǔ shíhou liúchuán xiàlái de gùshi

    • Đây là một truyền thuyết cổ xưa.

  2. động từ

    truyền thuyết; tương truyền rằng; người ta nói rằng

    口头上流传下来的故事或说法kǒu tóu shàng liúchuán xiàlai de gùshi huò shuōfǎ

    • Người ta nói anh ấy rất giàu.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.