传说
传说
truyền thuyết
truyền thuyết; câu chuyện dân gian
HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#2936
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
truyền thuyết; câu chuyện dân gian
中古时候流传下来的故事gǔ shíhou liúchuán xiàlái de gùshi
- 。
Đây là một truyền thuyết cổ xưa.
- 貳动động từ
truyền thuyết; tương truyền rằng; người ta nói rằng
中口头上流传下来的故事或说法kǒu tóu shàng liúchuán xiàlai de gùshi huò shuōfǎ
- 。
Người ta nói anh ấy rất giàu.
Đang tải…
传说
Phồn thể傳說
truyền thuyết
truyền thuyết; câu chuyện dân gian
HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#2936
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
truyền thuyết; câu chuyện dân gian
中古时候流传下来的故事gǔ shíhou liúchuán xiàlái de gùshi
- 。
Đây là một truyền thuyết cổ xưa.
- 貳动động từ
truyền thuyết; tương truyền rằng; người ta nói rằng
中口头上流传下来的故事或说法kǒu tóu shàng liúchuán xiàlai de gùshi huò shuōfǎ
- 。
Người ta nói anh ấy rất giàu.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại