Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
传奇
truyền kỳ; huyền thoại; kỳ tích
NGHĨA
- 壹名danh từ
truyền kỳ; huyền thoại; kỳ tích
中古代流传的神奇故事或人物gǔdài liúchuán de shénqì gùshì huò rénwù
- 。
Đây là một câu chuyện truyền kỳ.
- 貳形tính từ
truyền kỳ; huyền thoại; (thể loại văn học) truyện truyền kỳ
中故事奇特、令人惊叹的人或事gùshì qìtè、lìng rén jīngtàn de rén huò shì
- 。
Anh ấy là một nhân vật huyền thoại.
- 參名danh từ
truyền thuyết; huyền thoại; truyền kỳ (thể loại văn học cổ)
中讲述神奇人物或事迹的故事jiǎngshù shénqì rénwù huò shìjī de gùshì
- 肆名danh từ
truyện truyền kỳ (thể loại truyện ngắn thời Đường–Tống); huyền thoại; kỳ tích
中唐宋时期的短篇文言小说故事;非常稀有奇异的事物或人物Táng Sòng shíqī de duǎnpiān wényán xiǎoshuō gùshì;fēicháng xīyǒu qíyì de shìwù huò rénwù
- 。
Anh ấy thích đọc truyện truyền kỳ.
解字
GIẢI TỰtruyền kỳ; huyền thoại; kỳ tích
NGHĨA
- 壹名danh từ
truyền kỳ; huyền thoại; kỳ tích
中古代流传的神奇故事或人物gǔdài liúchuán de shénqì gùshì huò rénwù
- 。
Đây là một câu chuyện truyền kỳ.
- 貳形tính từ
truyền kỳ; huyền thoại; (thể loại văn học) truyện truyền kỳ
中故事奇特、令人惊叹的人或事gùshì qìtè、lìng rén jīngtàn de rén huò shì
- 。
Anh ấy là một nhân vật huyền thoại.
- 參名danh từ
truyền thuyết; huyền thoại; truyền kỳ (thể loại văn học cổ)
中讲述神奇人物或事迹的故事jiǎngshù shénqì rénwù huò shìjī de gùshì
- 肆名danh từ
truyện truyền kỳ (thể loại truyện ngắn thời Đường–Tống); huyền thoại; kỳ tích
中唐宋时期的短篇文言小说故事;非常稀有奇异的事物或人物Táng Sòng shíqī de duǎnpiān wényán xiǎoshuō gùshì;fēicháng xīyǒu qíyì de shìwù huò rénwù
- 。
Anh ấy thích đọc truyện truyền kỳ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại