传奇

传奇
chuán
truyền kỳ

truyền kỳ; huyền thoại; kỳ tích

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#5474
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    truyền kỳ; huyền thoại; kỳ tích

    古代流传的神奇故事或人物gǔdài liúchuán de shénqì gùshì huò rénwù

    • Đây là một câu chuyện truyền kỳ.

  2. tính từ

    truyền kỳ; huyền thoại; (thể loại văn học) truyện truyền kỳ

    故事奇特、令人惊叹的人或事gùshì qìtè、lìng rén jīngtàn de rén huò shì

    • Anh ấy là một nhân vật huyền thoại.

  3. danh từ

    truyền thuyết; huyền thoại; truyền kỳ (thể loại văn học cổ)

    讲述神奇人物或事迹的故事jiǎngshù shénqì rénwù huò shìjī de gùshì

  4. danh từ

    truyện truyền kỳ (thể loại truyện ngắn thời Đường–Tống); huyền thoại; kỳ tích

    唐宋时期的短篇文言小说故事;非常稀有奇异的事物或人物Táng Sòng shíqī de duǎnpiān wényán xiǎoshuō gùshì;fēicháng xīyǒu qíyì de shìwù huò rénwù

    • Anh ấy thích đọc truyện truyền kỳ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.