民间

民间
mínjiān
dân gian

dân gian; trong dân chúng

HSK 6 (2.0)HSK 3 (3.0)5 nghĩa#18937
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dân gian; trong dân chúng

    • Đây là câu chuyện dân gian.

  2. danh từ

    dân gian; trong dân; (thuộc) nhân dân

  3. danh từ

    dân gian; trong dân; không chính thức

  4. danh từ

    dân gian; trong dân; không chính thức

    • Đây là truyền thuyết dân gian.

  5. danh từ

    thông tục; dân gian; tầm thường; thô tục

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.