民间故事

民间故事
mínjiānshi
dân gian cố sự

truyện dân gian; chuyện cổ tích dân gian

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    truyện dân gian; chuyện cổ tích dân gian

    • Tôi thích nghe truyện dân gian.

  2. danh từ

    truyện dân gian; truyện cổ dân gian

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.