神话
thần thoại; truyền thuyết
NGHĨA
- 壹名danh từ
thần thoại; truyền thuyết
中古代流传下来的关于神仙或英雄的故事gǔdài liúchuán xiàlai de guānyú shénxiān huò yīngxióng de gùshì
- 。
Đây là một truyền thuyết cổ xưa.
- 貳名danh từ
thần thoại; huyền thoại
中古代民间流传的关于神灵和英雄的故事gǔdài mínjiān liúchuán de guānyú shénlíng hé yīngxióng de gùshi
- 。
Đây là một thần thoại cổ xưa.
- 參名danh từ
thần thoại; huyền thoại
中关于神仙和古代英雄的传说故事guānyú shénxiān hé gǔdài yīngxióng de chuánshuō gùshì
- 。
Tôi thích đọc truyện thần thoại.
- 肆名danh từ
thần thoại; chuyện hoang đường
中古代人民创造的超自然故事,讲述神仙和英雄的传说。gǔdài rénmín chuàngzào de chāozìrán gùshì, jiǎngshù shénxiān hé yīngxióng de chuánshuō
thần thoại; truyền thuyết
NGHĨA
- 壹名danh từ
thần thoại; truyền thuyết
中古代流传下来的关于神仙或英雄的故事gǔdài liúchuán xiàlai de guānyú shénxiān huò yīngxióng de gùshì
- 。
Đây là một truyền thuyết cổ xưa.
- 貳名danh từ
thần thoại; huyền thoại
中古代民间流传的关于神灵和英雄的故事gǔdài mínjiān liúchuán de guānyú shénlíng hé yīngxióng de gùshi
- 。
Đây là một thần thoại cổ xưa.
- 參名danh từ
thần thoại; huyền thoại
中关于神仙和古代英雄的传说故事guānyú shénxiān hé gǔdài yīngxióng de chuánshuō gùshì
- 。
Tôi thích đọc truyện thần thoại.
- 肆名danh từ
thần thoại; chuyện hoang đường
中古代人民创造的超自然故事,讲述神仙和英雄的传说。gǔdài rénmín chuàngzào de chāozìrán gùshì, jiǎngshù shénxiān hé yīngxióng de chuánshuō
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 神shénthần; thần linh; thượng đế; linh thiêng
- 祝zhùcầu chúc; chúc
- 票piàové
- 祇qíhết hạn chịu tang; mãn hạn phục vụ
- 福fúcát khánh; vui mừng; may mắn tốt lành
- 祥xiángtiền lì xì; điềm lành; thuận lợi
- 祭jìcúng tế; tế lễ
- 礼lǐlễ nghi; phép tắc; quà tặng; lễ vật
- 祂tāNgài (Đức Chúa Trời)
- 祸huòtai hoạ lớn; đại hoạ
- 社shè(yếu tố cấu tạo từ) xã hội; tổ chức; cơ quan
- 祖zǔtổ tiên; dòng họ; tông phái