Tới nội dung chính

神话

神话
shénhuà
thần thoại

thần thoại; truyền thuyết

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)4 nghĩa#8104
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    thần thoại; truyền thuyết

    中古代流传下来的关于神仙或英雄的故事gǔdài liúchuán xiàlai de guānyú shénxiān huò yīngxióng de gùshì

    • 。

      Đây là một truyền thuyết cổ xưa.

  2. 貳名danh từ

    thần thoại; huyền thoại

    中古代民间流传的关于神灵和英雄的故事gǔdài mínjiān liúchuán de guānyú shénlíng hé yīngxióng de gùshi

    • 。

      Đây là một thần thoại cổ xưa.

  3. 參名danh từ

    thần thoại; huyền thoại

    中关于神仙和古代英雄的传说故事guānyú shénxiān hé gǔdài yīngxióng de chuánshuō gùshì

    • 。

      Tôi thích đọc truyện thần thoại.

  4. 肆名danh từ

    thần thoại; chuyện hoang đường

    中古代人民创造的超自然故事,讲述神仙和英雄的传说。gǔdài rénmín chuàngzào de chāozìrán gùshì, jiǎngshù shénxiān hé yīngxióng de chuánshuō

神
shén
thần
BỘ THỦ⽰
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu