据说

据说
shuō
cứ thuyết

nghe nói; theo như lời đồn; được cho là

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#3987
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    nghe nói; theo như lời đồn; được cho là

    表示某事是从别人那里听来的,不是自己亲眼看到的biǎoshì mǒu shì shì cóng biérén nàlǐ tīng lái de, búshì zìjǐ qīnyǎn kàndào de

    • Nghe nói anh ấy rất bận.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Người ta nói cha ông ấy mất ở nước ngoài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.