Tới nội dung chính

据说

据说
jùshuō
cứ thuyết

nghe nói; theo như lời đồn; được cho là

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#3987
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    nghe nói; theo như lời đồn; được cho là

    中表示某事是从别人那里听来的,不是自己亲眼看到的biǎoshì mǒu shì shì cóng biérén nàlǐ tīng lái de, búshì zìjǐ qīnyǎn kàndào de

    • 。

      Nghe nói anh ấy rất bận.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Người ta nói cha ông ấy mất ở nước ngoài.

据
jù
cứ
BỘ THỦ⼿
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu