转交

转交
zhuǎnjiāo
chuyển giao

chuyển giao; chuyển tay cho ai

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#31495
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chuyển giao; chuyển tay cho ai

    • Xin hãy chuyển thư này cho anh ấy.

  2. động từ

    chuyển giao; chuyển tay

    • Xin hãy chuyển tài liệu này cho anh ấy.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.