Hai viên đá va chạm vào nhau tạo ra tiếng động lớn.
/
碰头
碰头
bính đầu
bàn giao; tiếp nhận; gặp gỡ
2 nghĩa#10338
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bàn giao; tiếp nhận; gặp gỡ
中相聚在一起;聚会xiāngjù zài yīqǐ; jùhuì
- 。
Chúng ta gặp nhau vào ngày mai nhé.
- 貳动động từ
gặp mặt; họp mặt
中互相见面、一起商量hùxiāng jiànmiàn、yìqǐ shāngshuang
- 。
Chúng ta hãy gặp mặt vào ngày mai.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
碰头
Phồn thể碰頭
bính đầu
bàn giao; tiếp nhận; gặp gỡ
2 nghĩa#10338
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bàn giao; tiếp nhận; gặp gỡ
中相聚在一起;聚会xiāngjù zài yīqǐ; jùhuì
- 。
Chúng ta gặp nhau vào ngày mai nhé.
- 貳动động từ
gặp mặt; họp mặt
中互相见面、一起商量hùxiāng jiànmiàn、yìqǐ shāngshuang
- 。
Chúng ta hãy gặp mặt vào ngày mai.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 碰pèngchạm; chạm vào; xúc động; di chuyển
- 碞yánvách đá; bờ dốc đứng
- 破pòhỏng; xấu; hư
- 砍kǎnbăm nhỏ; cắt vụn
- 砸záđập phá; phá hủy
- 硬yìngcứng; cứng rắn; vững chắc
- 磅bàngcó miệng mà không nói được; câm miệng như hến
- 砰pēnghuyện Khúc Ma Lai
- 砆fūmã não; đá mã não
- 朱zhūmàu đỏ Trung Quốc (màu đỏ truyền thống của Trung Quốc)
- 码mǎtiền thuê theo tháng; thuê theo tháng
- 碗wǎncái bát; cái chậu