碰头

碰头
pèngtóu
bính đầu

bàn giao; tiếp nhận; gặp gỡ

2 nghĩa#10338
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bàn giao; tiếp nhận; gặp gỡ

    相聚在一起;聚会xiāngjù zài yīqǐ; jùhuì

    • Chúng ta gặp nhau vào ngày mai nhé.

  2. động từ

    gặp mặt; họp mặt

    互相见面、一起商量hùxiāng jiànmiàn、yìqǐ shāngshuang

    • Chúng ta hãy gặp mặt vào ngày mai.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hai viên đá va chạm vào nhau tạo ra tiếng động lớn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.