会见

会见
huìjiàn
hội kiến

gặp gỡ; hội kiến (tiếp đón ai đến thăm)

HSK 6 (3.0)1 nghĩa#3889Lượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    gặp gỡ; hội kiến (tiếp đón ai đến thăm)

    与来访的人进行正式会面yǔ láifǎng de rén jìnxíng zhèngshì huìmiàn

    • Anh ấy đã gặp một người bạn cũ.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.