Tới nội dung chính

偶遇

偶遇
ǒuyù
ngẫu ngộ

tình cờ gặp gỡ; ngẫu nhiên gặp nhau

1 nghĩa#29402
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    tình cờ gặp gỡ; ngẫu nhiên gặp nhau

    • 。

      Tôi tình cờ gặp lại bạn cũ trên phố.

偶
ǒu
ngẫu
BỘ THỦ⼈
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu