偶遇

偶遇
ǒu
ngẫu ngộ

tình cờ gặp gỡ; ngẫu nhiên gặp nhau

1 nghĩa#29402
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tình cờ gặp gỡ; ngẫu nhiên gặp nhau

    • Tôi tình cờ gặp lại bạn cũ trên phố.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.