Tới nội dung chính

见面

见面
jiànmiàn
kiến diện

gặp mặt; gặp gỡ

HSK 3 (2.0)HSK 1 (3.0)1 nghĩa#1135Lượng từ 次
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    gặp mặt; gặp gỡ

    中两个或多个人在一起相见liǎng gè huò duō gè rén zài yìqǐ xiāngjiàn

    • 。

      Chúng ta gặp nhau vào ngày mai nhé.

    • 。

      Sau năm năm xa cách, cuối cùng họ đã gặp lại nhau.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Mỗi lần gặp mặt đều chào hỏi.

见
jiàn
kiến
BỘ THỦ⾒
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu