接见

接见
jiējiàn
tiếp kiến

tiếp kiến; tiếp đón (cấp trên gặp cấp dưới)

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#18603
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tiếp kiến; tiếp đón (cấp trên gặp cấp dưới)

    • Anh ấy đã tiếp kiến các phóng viên nước ngoài.

  2. động từ

    tiếp đón; tiếp nhận

    • Anh ấy đã tiếp đón khách nước ngoài.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.