代表团

代表团
dàibiǎotuán
đại biểu đoàn

phái đoàn; đoàn đi

HSK 3 (3.0)1 nghĩa#22511Lượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phái đoàn; đoàn đi

    • Đoàn đại biểu sẽ đến vào ngày mai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.