Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
/
所长
所长
sở trường
điểm mạnh; sở trường; thế mạnh
HSK 3 (3.0)1 nghĩa#9825
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
điểm mạnh; sở trường; thế mạnh
中某人擅长或做得最好的事情mǒurén shàncháng huò zuòde zuì hǎo de shìqing
- 。
Hát là sở trường của tôi.
所长
sở trưởng
giám đốc; trưởng đơn vị (viện, văn phòng, trạm)
HSK 3 (3.0)1 nghĩa#9825
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
giám đốc; trưởng đơn vị (viện, văn phòng, trạm)
中机构或部门的最高负责人jīgòu huò bùmén de zuìgāo fùzé rén
- 。
Anh ấy là viện trưởng của viện nghiên cứu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ所长
Phồn thể所長
sở trường
điểm mạnh; sở trường; thế mạnh
HSK 3 (3.0)1 nghĩa#9825
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
điểm mạnh; sở trường; thế mạnh
中某人擅长或做得最好的事情mǒurén shàncháng huò zuòde zuì hǎo de shìqing
- 。
Hát là sở trường của tôi.
所长
Phồn thể所長
sở trưởng
giám đốc; trưởng đơn vị (viện, văn phòng, trạm)
HSK 3 (3.0)1 nghĩa#9825
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
giám đốc; trưởng đơn vị (viện, văn phòng, trạm)
中机构或部门的最高负责人jīgòu huò bùmén de zuìgāo fùzé rén
- 。
Anh ấy là viện trưởng của viện nghiên cứu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 所suǒtrên thực tế; thực ra; thực tế là
- 扂diànthen cửa; chốt cửa
- 房fángnhà ở; nơi cư trú; ký túc xá
- 扁biǎnbằng phẳng; phẳng
- 扇shànquạt; cánh (cửa)
- 户hùhộ gia đình; hộ
- 戸hùcửa; hộ gia đình
- 戺shìbản lề cửa; chốt xoay cửa
- 戽hùgầu tát nước; gầu múc nước (dùng trong tưới tiêu)
- 戾lìuốn cong; cúi xuống
- 扃jiōng(văn) đóng hoặc cài then cửa
- 扆yǐmàn che; màn rủ; tấm màn