- 人nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
nhiều người gom củi, lửa cháy cao; sức mạnh của tập thể [thành ngữ]
nhiều người gom củi, lửa cháy cao; sức mạnh của tập thể [thành ngữ]
Nhiều người góp củi lửa càng cao, đoàn kết là sức mạnh.
nhiều người cùng lực, lửa càng cao; sức mạnh của tập thể [thành ngữ]
Dùng tay nhặt các thứ rơi rớt hợp lại thành một chỗ.
nhiều người gom củi, lửa cháy cao; sức mạnh của tập thể [thành ngữ]
nhiều người gom củi, lửa cháy cao; sức mạnh của tập thể [thành ngữ]
Nhiều người góp củi lửa càng cao, đoàn kết là sức mạnh.
nhiều người cùng lực, lửa càng cao; sức mạnh của tập thể [thành ngữ]
Dùng tay nhặt các thứ rơi rớt hợp lại thành một chỗ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.