众人拾柴火焰高

众人拾柴火焰高
zhòngrénshícháihuǒyàngāo
chúng nhân thập sài hoả diễm cao

nhiều người gom củi, lửa cháy cao; sức mạnh của tập thể [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhiều người gom củi, lửa cháy cao; sức mạnh của tập thể [thành ngữ]

    • Nhiều người góp củi lửa càng cao, đoàn kết là sức mạnh.

  2. danh từ

    nhiều người cùng lực, lửa càng cao; sức mạnh của tập thể [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.