Nghỉ ngơi là khi hơi thở trở nên thiếu hụt, phải dừng lại mà ngáp dài.
/
歇息
歇息
hiết tức
nghỉ ngơi; nghỉ một chút
4 nghĩa#42651
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nghỉ ngơi; nghỉ một chút
- 。
Bạn nghỉ ngơi một chút đi.
- 貳动động từ
nghỉ ngơi; nghỉ lại qua đêm
- 。
Chúng ta tìm một chỗ để nghỉ ngơi một chút đi.
- 參动động từ
đi ngủ; lên giường; (khẩu) quan hệ tình dục
- 。
Bạn đi ngủ sớm đi.
- 肆动động từ
giấc ngủ; (văn) trong mơ; lúc ngủ say
- 。
Bạn hãy nghỉ ngơi thật tốt nhé.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
歇息
Phồn thể歇
hiết tức
nghỉ ngơi; nghỉ một chút
4 nghĩa#42651
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nghỉ ngơi; nghỉ một chút
- 。
Bạn nghỉ ngơi một chút đi.
- 貳动động từ
nghỉ ngơi; nghỉ lại qua đêm
- 。
Chúng ta tìm một chỗ để nghỉ ngơi một chút đi.
- 參动động từ
đi ngủ; lên giường; (khẩu) quan hệ tình dục
- 。
Bạn đi ngủ sớm đi.
- 肆动động từ
giấc ngủ; (văn) trong mơ; lúc ngủ say
- 。
Bạn hãy nghỉ ngơi thật tốt nhé.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 欠qiànnợ; thiếu
- 次cìthứ; lần; lượt (đơn vị đếm hành động)
- 歌gēbài hát; ca khúc
- 欧ōuâu (dùng để phiên âm)
- 欸ǎi(Đài) (văn) quát mắng; la rầy to
- 歇xiēnghỉ ngơi; dừng lại
- 款kuǎnmặt cắt; tiết diện
- 欲yùmuốn; mong muốn; ham muốn; dục vọng
- 歉qiànnhượng bộ; chịu thua; xin lỗi
- 欣xīnvui vẻ; hạnh phúc
- 欢huānvui mừng; hân hoan; hỷ duyệt
- 欺qīlừa dối; bắt nạt; chiếm lợi bất công