Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
/
伏罗希洛夫
伏罗希洛夫
phục la hy lạc phu
Kliment Voroshilov (1881–1969), chính khách và tướng lĩnh Liên Xô
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Kliment Voroshilov (1881–1969), chính khách và tướng lĩnh Liên Xô
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ伏罗希洛夫
Phồn thể伏羅希洛夫
phục la hy lạc phu
Kliment Voroshilov (1881–1969), chính khách và tướng lĩnh Liên Xô
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Kliment Voroshilov (1881–1969), chính khách và tướng lĩnh Liên Xô
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại