- 業nghiệp(công việc, sự nghiệp (tượng hình – hình cái giá treo nhạc cụ))HỘI Ý
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
tổ chức liên hợp doanh nghiệp; tập đoàn
tổ chức liên hợp doanh nghiệp; tập đoàn
Tổ chức liên hợp doanh nghiệp này rất mạnh.
Tổ chức như những sợi tơ kết lại với nhau thành một nhóm vững chắc.
tổ chức liên hợp doanh nghiệp; tập đoàn
tổ chức liên hợp doanh nghiệp; tập đoàn
Tổ chức liên hợp doanh nghiệp này rất mạnh.
Tổ chức như những sợi tơ kết lại với nhau thành một nhóm vững chắc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.