听任

听任
tīngrèn
thính nhiệm

mặc kệ; để mặc; phó mặc

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mặc kệ; để mặc; phó mặc

    • Anh ấy để mặc số phận sắp đặt.

  2. động từ

    mặc kệ; để mặc; tùy ý (ai làm gì)

    • Anh ấy để con tự mình quyết định.

  3. động từ

    mặc kệ; để mặc; thuận theo

    • Anh ấy phó mặc cho số phận.

  4. động từ

    mặc kệ; để mặc; tùy ý

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.