Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
/
听任
听任
thính nhiệm
mặc kệ; để mặc; phó mặc
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mặc kệ; để mặc; phó mặc
- 。
Anh ấy để mặc số phận sắp đặt.
- 貳动động từ
mặc kệ; để mặc; tùy ý (ai làm gì)
- 。
Anh ấy để con tự mình quyết định.
- 參动động từ
mặc kệ; để mặc; thuận theo
- 。
Anh ấy phó mặc cho số phận.
- 肆动động từ
mặc kệ; để mặc; tùy ý
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 壬nhâm(gánh vác, chịu đựng)HÌNH THANH
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
LIÊN QUAN
听任
Phồn thể聽任
thính nhiệm
mặc kệ; để mặc; phó mặc
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mặc kệ; để mặc; phó mặc
- 。
Anh ấy để mặc số phận sắp đặt.
- 貳动động từ
mặc kệ; để mặc; tùy ý (ai làm gì)
- 。
Anh ấy để con tự mình quyết định.
- 參动động từ
mặc kệ; để mặc; thuận theo
- 。
Anh ấy phó mặc cho số phận.
- 肆动động từ
mặc kệ; để mặc; tùy ý
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 壬nhâm(gánh vác, chịu đựng)HÌNH THANH
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối