摆布

摆布
bǎi
bài bố

sai khiến; điều khiển; thao túng

3 nghĩa#16724
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    sai khiến; điều khiển; thao túng

    • Anh ta thích sai khiến người khác.

  2. động từ

    bố trí; sắp xếp; trang trí (phòng ốc)

    • Anh ấy thích sắp đặt người khác.

  3. động từ

    thao tác; vận hành; thực hiện

    • Anh ta thích thao túng người khác.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay xua đi, bãi bỏ mọi thứ — đó là hành động vẫy, bày biện.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.