- 亻nhân(người)BỘ
- 卬ngưỡng(ngẩng lên, trông lên)HÌNH THANH
Người ngẩng đầu nhìn lên cao là tư thế ngưỡng mộ, tôn kính.
ngước nhìn; ngưỡng vọng
ngước nhìn; ngưỡng vọng
Tôi ngước nhìn bầu trời đầy sao.
ngước nhìn; ngưỡng vọng
Anh ấy ngước nhìn bầu trời đầy sao.
Người ngẩng đầu nhìn lên cao là tư thế ngưỡng mộ, tôn kính.
ngước nhìn; ngưỡng vọng
ngước nhìn; ngưỡng vọng
Tôi ngước nhìn bầu trời đầy sao.
ngước nhìn; ngưỡng vọng
Anh ấy ngước nhìn bầu trời đầy sao.
Người ngẩng đầu nhìn lên cao là tư thế ngưỡng mộ, tôn kính.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.