仰望

仰望
yǎngwàng
ngưỡng vọng

ngước nhìn; ngưỡng vọng

2 nghĩa#16919
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ngước nhìn; ngưỡng vọng

    • Tôi ngước nhìn bầu trời đầy sao.

  2. động từ

    ngước nhìn; ngưỡng vọng

    • Anh ấy ngước nhìn bầu trời đầy sao.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người ngẩng đầu nhìn lên cao là tư thế ngưỡng mộ, tôn kính.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.