抬头

抬头
táitóu
đài đầu

ngẩng đầu; nhìn lên

HSK 5 (3.0)3 nghĩa#10327
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ngẩng đầu; nhìn lên

    把头向上举起;抬起头看bǎ tóu xiàng shàng jǔ qǐ;tái qǐ tóu kàn

    • Mời bạn ngẩng đầu lên nhìn.

  2. động từ

    ngẩng đầu; (bóng) bắt đầu nổi lên; có dấu hiệu phát triển

    开始出现或发展kāishǐ chūxiàn huò fāzhǎn

    • Nền kinh tế bắt đầu khởi sắc rồi.

  3. danh từ

    tên tài khoản; phần điền tên (trên séc, hóa đơn)

    支票或发票上写名字的地方zhīpiào huò fāpiào shàng xiě míngzì de dìfang

    • Xin hãy viết tên của bạn vào chỗ tiêu đề.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay nâng vật lên cao như đưa lên một cái đài vậy.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.