Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
/
天空
天空
thiên không
bầu trời; trời; ngày
HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#2240
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bầu trời; trời; ngày
中地球上面的、看起来很蓝的空间dìqiú shàngmiàn de、kàn qǐlai hěn lán de kōngjiān
- 。
Bầu trời rất xanh.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Mây là do hơi nước trong không trung tích tụ thành.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
天空
Phồn thể天
thiên không
bầu trời; trời; ngày
HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#2240
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bầu trời; trời; ngày
中地球上面的、看起来很蓝的空间dìqiú shàngmiàn de、kàn qǐlai hěn lán de kōngjiān
- 。
Bầu trời rất xanh.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Mây là do hơi nước trong không trung tích tụ thành.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía