/
律师
律师
luật sư
luật sư
HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#761
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
luật sư
中了解法律、为他人提供法律帮助的专业人士liǎojiě fǎlǜ、wèi tārén tígōng fǎlǜ bāngzhù de zhuānyè rénshì
- 。
Anh ấy là một luật sư.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
律师
Phồn thể律師
luật sư
luật sư
HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#761
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
luật sư
中了解法律、为他人提供法律帮助的专业人士liǎojiě fǎlǜ、wèi tārén tígōng fǎlǜ bāngzhù de zhuānyè rénshì
- 。
Anh ấy là một luật sư.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 很hěnrất; khá
- 得dénắm được; thành thạo; bắt đầu làm quen
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 后hòuhoàng hậu; hậu
- 待dàichờ đợi; hầu hạ
- 往wǎngđi (về phía); hướng tới; đến
- 德déđức hạnh; đạo đức; đức
- 律lǜluật lệ; điển tắc; kinh điển; cầm cố
- 徐xútừ từ; chậm rãi
- 微wēinhỏ bé; tí hon; (trong bài bạc/điện thoại) số một
- 彻chèkhắp; chu đáo; tuần (đơn vị thời gian); họ Chu
- 御yù(từ ghép) của vua; hoàng gia; ngự