房租
房租
phòng tô
tiền thuê nhà; tiền thuê phòng
HSK 3 (3.0)1 nghĩa#5673
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiền thuê nhà; tiền thuê phòng
中租住房屋或房间需要支付的钱zūzhù fángyù huò fángjiān xūyào zhīfù de qián
- ?
Tiền thuê nhà tháng này bao nhiêu?
Đang tải…
房租
Phồn thể房
phòng tô
tiền thuê nhà; tiền thuê phòng
HSK 3 (3.0)1 nghĩa#5673
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiền thuê nhà; tiền thuê phòng
中租住房屋或房间需要支付的钱zūzhù fángyù huò fángjiān xūyào zhīfù de qián
- ?
Tiền thuê nhà tháng này bao nhiêu?
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 所suǒtrên thực tế; thực ra; thực tế là
- 扂diànthen cửa; chốt cửa
- 房fángnhà ở; nơi cư trú; ký túc xá
- 扁biǎnbằng phẳng; phẳng
- 扇shànquạt; cánh (cửa)
- 户hùhộ gia đình; hộ
- 戸hùcửa; hộ gia đình
- 戺shìbản lề cửa; chốt xoay cửa
- 戽hùgầu tát nước; gầu múc nước (dùng trong tưới tiêu)
- 戾lìuốn cong; cúi xuống
- 扃jiōng(văn) đóng hoặc cài then cửa
- 扆yǐmàn che; màn rủ; tấm màn