付费

付费
fèi
phó phí

trả; trả tiền; thanh toán

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#14578
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trả; trả tiền; thanh toán

    用金钱交换商品或服务yòng jīnqián jiāohuàn shāngpǐn huò fúwù

    • Xin hỏi, thanh toán thế nào?

  2. động từ

    trả phí; thanh toán chi phí

    用钱支付费用或价格yòng qián zhīfù fèiyòng huò jiàgé

    • Xin hỏi, tôi có cần thanh toán không?

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người dùng bàn tay trao cho người khác — đó là hành động phó thác.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.