Tới nội dung chính

从容

从容
cóngróng
tòng dung

thư thái; bình tĩnh; thong thả

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#33431
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    thư thái; bình tĩnh; thong thả

    • 。

      Anh ấy luôn rất bình tĩnh.

  2. 貳形tính từ

    bình tĩnh; ung dung; thong dong

    • 。

      Anh ấy trông rất bình tĩnh.

  3. 參形tính từ

    thong thả; bình tĩnh; ung dung

    • 。

      Anh ấy bình tĩnh đối mặt với thử thách.

  4. 肆形tính từ

    (văn) thư thái; thong thả; ung dung

    • 。

      Anh ấy trông rất ung dung.

从
cóng
tòng
BỘ THỦ⼈
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu