从容
从容
tòng dung
thư thái; bình tĩnh; thong thả
HSK 7 (3.0)4 nghĩa#33431
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thư thái; bình tĩnh; thong thả
- 。
Anh ấy luôn rất bình tĩnh.
- 貳形tính từ
bình tĩnh; ung dung; thong dong
- 。
Anh ấy trông rất bình tĩnh.
- 參形tính từ
thong thả; bình tĩnh; ung dung
- 。
Anh ấy bình tĩnh đối mặt với thử thách.
- 肆形tính từ
(văn) thư thái; thong thả; ung dung
- 。
Anh ấy trông rất ung dung.
Đang tải…
从容
Phồn thể從容
tòng dung
thư thái; bình tĩnh; thong thả
HSK 7 (3.0)4 nghĩa#33431
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thư thái; bình tĩnh; thong thả
- 。
Anh ấy luôn rất bình tĩnh.
- 貳形tính từ
bình tĩnh; ung dung; thong dong
- 。
Anh ấy trông rất bình tĩnh.
- 參形tính từ
thong thả; bình tĩnh; ung dung
- 。
Anh ấy bình tĩnh đối mặt với thử thách.
- 肆形tính từ
(văn) thư thái; thong thả; ung dung
- 。
Anh ấy trông rất ung dung.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại