侍从

侍从
shìcóng
thị tòng

tùy tùng; thị vệ; người hầu cận

2 nghĩa#26116
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tùy tùng; thị vệ; người hầu cận

    • Anh ấy có một người hầu.

  2. động từ

    tùy tùng; hầu cận

    • Anh ấy hầu hạ nhà vua.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.