Tới nội dung chính

侍从

侍从
shìcóng
thị tòng

tùy tùng; thị vệ; người hầu cận

2 nghĩa#26116
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    tùy tùng; thị vệ; người hầu cận

    • 。

      Anh ấy có một người hầu.

  2. 貳动động từ

    tùy tùng; hầu cận

    • 。

      Anh ấy hầu hạ nhà vua.

侍
shì
thị
BỘ THỦ⼈
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu