Tới nội dung chính

从军

从军
cóngjūn
tòng quân

nhập ngũ; gia nhập quân đội

2 nghĩa#26366
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    nhập ngũ; gia nhập quân đội

    • 。

      Anh ấy quyết định nhập ngũ.

  2. 貳动động từ

    tòng quân; nhập ngũ

从
cóng
tòng
BỘ THỦ⼈
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu