交通立体化

交通立体化
jiāotōnghuà
giao thông lập thể hoá

phân tầng giao thông; lập thể hoá giao thông

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phân tầng giao thông; lập thể hoá giao thông

    • Giao thông lập thể hóa có thể giảm bớt tắc nghẽn giao thông.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.