通讯
thông tin liên lạc; truyền thông
NGHĨA
- 壹名danh từ
thông tin liên lạc; truyền thông
中传送信息的方式或系统chuánsòng xìnxī de fāngshì huò xìtǒng
- 。
Giao tiếp hiện đại rất tiện lợi.
- 貳名danh từ
tin tức; thông tin liên lạc; thông tấn
中关于新闻或信息的报道guānyú xīnwén huòzhě xìnxī de bàodào
- 。
Anh ấy đã viết một bài phóng sự.
- 參名danh từ
thông tin liên lạc; thông tấn; tin tức
中报道新闻、传递信息的文章或消息bàodào xīnwén、chuándì xìnxī de wénzhāng huò xiāoxi
- 。
Anh ấy phụ trách công việc thông tin liên lạc.
thông tin liên lạc; truyền thông
NGHĨA
- 壹名danh từ
thông tin liên lạc; truyền thông
中传送信息的方式或系统chuánsòng xìnxī de fāngshì huò xìtǒng
- 。
Giao tiếp hiện đại rất tiện lợi.
- 貳名danh từ
tin tức; thông tin liên lạc; thông tấn
中关于新闻或信息的报道guānyú xīnwén huòzhě xìnxī de bàodào
- 。
Anh ấy đã viết một bài phóng sự.
- 參名danh từ
thông tin liên lạc; thông tấn; tin tức
中报道新闻、传递信息的文章或消息bàodào xīnwén、chuándì xìnxī de wénzhāng huò xiāoxi
- 。
Anh ấy phụ trách công việc thông tin liên lạc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòqua; đi qua; (trợ từ) đã từng
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huívề; quay về
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìnvào; đi vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi