Tới nội dung chính

通讯

通讯
tōngxùn
thông tấn

thông tin liên lạc; truyền thông

HSK 5 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa#4306Lượng từ 个
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    thông tin liên lạc; truyền thông

    中传送信息的方式或系统chuánsòng xìnxī de fāngshì huò xìtǒng

    • 。

      Giao tiếp hiện đại rất tiện lợi.

  2. 貳名danh từ

    tin tức; thông tin liên lạc; thông tấn

    中关于新闻或信息的报道guānyú xīnwén huòzhě xìnxī de bàodào

    • 。

      Anh ấy đã viết một bài phóng sự.

  3. 參名danh từ

    thông tin liên lạc; thông tấn; tin tức

    中报道新闻、传递信息的文章或消息bàodào xīnwén、chuándì xìnxī de wénzhāng huò xiāoxi

    • 。

      Anh ấy phụ trách công việc thông tin liên lạc.

通
tōng
thông
BỘ THỦ⾡
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu