买卖

买卖
mǎimài
mãi mại

buôn bán; buôn

HSK 5 (3.0)1 nghĩa#5132
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    buôn bán; buôn

    用钱购买东西,又卖给别人获得利益的活动yòng qián gòumǎi dōngxi, yòu mài gěi biérén huòqǔ lìyì de huódòng

    • Họ làm ăn buôn bán.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ất(móc câu (bộ thủ))BỘ
  • đầu(cái đầu, người đứng đầu)HỘI Ý

Mua hàng là dùng cái móc để kéo món đồ quý về phía mình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.