Mua hàng là dùng cái móc để kéo món đồ quý về phía mình.
买卖
buôn bán; buôn
NGHĨA
- 壹动động từ
buôn bán; buôn
中用钱购买东西,又卖给别人获得利益的活动yòng qián gòumǎi dōngxi, yòu mài gěi biérén huòqǔ lìyì de huódòng
- 。
Họ làm ăn buôn bán.
buôn bán; mua bán; giao dịch thương mại
NGHĨA
- 壹名danh từ
buôn bán; mua bán; giao dịch thương mại
中购买和出售商品的行为gòumǎi hé chūshòu shāngyǐn de xíngwéi
- 。
Giao dịch này rất thành công.
- 貳名danh từ
mua bán; buôn bán; cửa hàng
中在店铺里购买或出售商品的行为zài diànpù lǐ gòumǎi huò chūshòu shāngyìn de xíngwéi
- 。
Cửa hàng này rất nhỏ.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 十thập(mười, nhiều)HỘI Ý
- 买mãi(mua)HÌNH THANH
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
buôn bán; buôn
NGHĨA
- 壹动động từ
buôn bán; buôn
中用钱购买东西,又卖给别人获得利益的活动yòng qián gòumǎi dōngxi, yòu mài gěi biérén huòqǔ lìyì de huódòng
- 。
Họ làm ăn buôn bán.
buôn bán; mua bán; giao dịch thương mại
NGHĨA
- 壹名danh từ
buôn bán; mua bán; giao dịch thương mại
中购买和出售商品的行为gòumǎi hé chūshòu shāngyǐn de xíngwéi
- 。
Giao dịch này rất thành công.
- 貳名danh từ
mua bán; buôn bán; cửa hàng
中在店铺里购买或出售商品的行为zài diànpù lǐ gòumǎi huò chūshòu shāngyìn de xíngwéi
- 。
Cửa hàng này rất nhỏ.
解字
GIẢI TỰ- 十thập(mười, nhiều)HỘI Ý
- 买mãi(mua)HÌNH THANH
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía