媾和

媾和
gòu
cấu hoà

hòa giải; giảng hòa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hòa giải; giảng hòa

    • Hai nước quyết định giảng hòa.

  2. động từ

    giao cấu; quan hệ tình dục

    • Họ đã giao cấu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.