Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
/
五百年前是一家
五百年前是一家
ngũ bách niên tiền thị nhất gia
năm trăm năm trước vốn cùng một nhà (câu nói dành cho người cùng họ) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
năm trăm năm trước vốn cùng một nhà (câu nói dành cho người cùng họ) [thành ngữ]
- 。
Năm trăm năm trước chúng ta là một nhà.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 一nhất(một, đứng đầu)HỘI Ý
- 白bạch(trắng, sáng rõ)HÌNH THANH
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
五百年前是一家
Phồn thể五
ngũ bách niên tiền thị nhất gia
năm trăm năm trước vốn cùng một nhà (câu nói dành cho người cùng họ) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
năm trăm năm trước vốn cùng một nhà (câu nói dành cho người cùng họ) [thành ngữ]
- 。
Năm trăm năm trước chúng ta là một nhà.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 一nhất(một, đứng đầu)HỘI Ý
- 白bạch(trắng, sáng rõ)HÌNH THANH
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.