乱七八糟

乱七八糟
luànzāo
loạn thất bát tao

lộn xộn; bừa bộn; hỗn độn [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#6730
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    lộn xộn; bừa bộn; hỗn độn [thành ngữ]

    非常混乱;没有秩序fēicháng hùnluàn;méiyǒu zhìxù

    • Phòng của anh ấy lúc nào cũng bừa bộn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái lưỡi quẹo vẹo, ngoằn ngoèo như móc câu — tượng trưng cho sự hỗn loạn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.