Cái lưỡi quẹo vẹo, ngoằn ngoèo như móc câu — tượng trưng cho sự hỗn loạn.
/
乱七八糟
乱七八糟
loạn thất bát tao
lộn xộn; bừa bộn; hỗn độn [thành ngữ]
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#6730
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
lộn xộn; bừa bộn; hỗn độn [thành ngữ]
中非常混乱;没有秩序fēicháng hùnluàn;méiyǒu zhìxù
- 。
Phòng của anh ấy lúc nào cũng bừa bộn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo, lúa)BỘ
- 曹tào(nhóm người, bã rượu)HÌNH THANH
Bã rượu (糟) là phần gạo còn sót lại sau khi ủ men, tạo ra thứ tạp nham nhất.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
乱七八糟
Phồn thể亂七八糟
loạn thất bát tao
lộn xộn; bừa bộn; hỗn độn [thành ngữ]
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#6730
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
lộn xộn; bừa bộn; hỗn độn [thành ngữ]
中非常混乱;没有秩序fēicháng hùnluàn;méiyǒu zhìxù
- 。
Phòng của anh ấy lúc nào cũng bừa bộn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo, lúa)BỘ
- 曹tào(nhóm người, bã rượu)HÌNH THANH
Bã rượu (糟) là phần gạo còn sót lại sau khi ủ men, tạo ra thứ tạp nham nhất.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 也yěcũng; cũng vậy; (phủ định) cũng không
- 乱luànlộn xộn; hỗn loạn; loạn
- 九jiǔchín; số 9
- 乾qiánbiến thể của 乾[qián]
- 乜miēdùng trong 乜斜[mie1 xie5]
- 乙yǐthứ hai trong Thập Thiên Can; ất (can thứ hai)
- 乳rǔvú; sữa (dạng kết hợp)
- 㐌tānó; nó (chỉ vật hoặc động vật)
- 㐖xiédùng trong 㐖毒 [xié dú]
- 㐜chóuthù; kẻ thù
- 㐡nuòdạng cũ của 懦[nuo4]
- 㐤qiúdạng cũ của 求 [qiú]