杂乱无章

杂乱无章
luànzhāng
tạp loạn vô chương

lộn xộn không có trật tự; hỗn độn không đầu không đuôi [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    lộn xộn không có trật tự; hỗn độn không đầu không đuôi [thành ngữ]

    • Phòng của anh ấy luôn bừa bộn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nhiều loại cây gỗ trộn lẫn nhau tạo nên sự hỗn tạp.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.