一塌糊涂
hỗn độn hoàn toàn; lộn xộn không thể cứu vãn [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
hỗn độn hoàn toàn; lộn xộn không thể cứu vãn [thành ngữ]
中完全混乱、失败、不可救药的样子wánquán hùnluàn、shībài、búkějiùhuà de yàngzi
- 。
Phòng của anh ấy bừa bộn kinh khủng.
- 貳名danh từ
hỗn loạn bét nhè; bê bối hết chỗ nói [thành ngữ]
中形容情况混乱、糟糕到极点xíngróng qíngkuàng hùnluàn、zāogāo dào jídiǎn
- 參名danh từ
hỏng bét; rối tung rối mù; loạn cả lên [thành ngữ]
中形容事情乱得很厉害、完全失败的样子xíngróng shìqing luàn de hěn lihái、wánquán shībài de yàngzi
hỗn độn hoàn toàn; lộn xộn không thể cứu vãn [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
hỗn độn hoàn toàn; lộn xộn không thể cứu vãn [thành ngữ]
中完全混乱、失败、不可救药的样子wánquán hùnluàn、shībài、búkějiùhuà de yàngzi
- 。
Phòng của anh ấy bừa bộn kinh khủng.
- 貳名danh từ
hỗn loạn bét nhè; bê bối hết chỗ nói [thành ngữ]
中形容情况混乱、糟糕到极点xíngróng qíngkuàng hùnluàn、zāogāo dào jídiǎn
- 參名danh từ
hỏng bét; rối tung rối mù; loạn cả lên [thành ngữ]
中形容事情乱得很厉害、完全失败的样子xíngróng shìqing luàn de hěn lihái、wánquán shībài de yàngzi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.