Đi ra ngoài lúc bình minh, dùng tay tóm lấy thứ mình muốn — đó là 得 (được, có được).
/
习得性无助感
习得性无助感
tập đắc tính vô trợ cảm
cảm giác bất lực học được (tâm lý học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cảm giác bất lực học được (tâm lý học)
- 。
Cảm giác bất lực học được là một trạng thái tâm lý.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
习得性无助感
Phồn thể習得性無助感
tập đắc tính vô trợ cảm
cảm giác bất lực học được (tâm lý học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cảm giác bất lực học được (tâm lý học)
- 。
Cảm giác bất lực học được là một trạng thái tâm lý.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 冷lěnglạnh; lạnh lùng; nguội
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 冰bīngbăng; nước đá
- 凉liángmát; lạnh; (cảm giác) mát mẻ, dễ chịu
- 准zhǔncho phép
- 凑còutụ lại; gom góp; chắp nhặt
- 冻dòngđóng băng; đông cứng
- 减jiǎncắt giảm; giảm bớt
- 净jìngsạch sẽ; gọn gàng
- 凛lǐnlạnh; lạnh lùng; nguội
- 凌línglên; đi lên; tiến lại gần
- 决juéphán quyết; xác định; phán định