- 也dã(cũng, vậy (tượng hình — hình dáng nước chảy hoặc con rắn uốn khúc))HỘI Ý
Chữ 也 vốn là hình tượng nước chảy uốn lượn, sau dùng làm trợ từ 'cũng, vậy'.
cũng chẳng khá hơn được bao nhiêu; tệ chẳng kém gì
cũng chẳng khá hơn được bao nhiêu; tệ chẳng kém gì
Tình hình của anh ấy cũng chẳng khá hơn là bao.
Miệng hỏi 'ở đó là chỗ nào?' – đó chính là câu hỏi '哪'.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
cũng chẳng khá hơn được bao nhiêu; tệ chẳng kém gì
cũng chẳng khá hơn được bao nhiêu; tệ chẳng kém gì
Tình hình của anh ấy cũng chẳng khá hơn là bao.
Miệng hỏi 'ở đó là chỗ nào?' – đó chính là câu hỏi '哪'.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.