乘车

乘车
chéngchē
thừa xa

đi xe; lên xe

HSK 5 (3.0)3 nghĩa#29847
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đi xe; lên xe

    • Tôi thích đi xe đến trường.

  2. động từ

    đi xe; lên xe

    • Tôi đi xe buýt đi làm mỗi ngày.

  3. động từ

    đi xe; lên xe

    • Tôi đi xe buýt đi làm mỗi ngày.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hòa(cây lúa (bên dưới, chỉ vật được leo lên))HỘI Ý
  • bắc(phương bắc (cho âm))HÀI THANH

Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.