乐善好施

乐善好施
shànhàoshī
lạc thiện hiếu thi

ưa làm việc thiện và bố thí rộng rãi [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    ưa làm việc thiện và bố thí rộng rãi [thành ngữ]

    • Anh ấy là một người nhân ái và từ thiện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ)BỘ
  • 丿phiệt(nét phẩy (tượng hình dây đàn))HỘI Ý

Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.