Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
义和团运动
Phong trào Nghĩa Hòa Đoàn (1900–1901), cuộc nổi dậy của nông dân nhằm trục xuất người nước ngoài khỏi Trung Quốc, bị liên quân quốc tế đàn áp
NGHĨA
- 壹名danh từ
Phong trào Nghĩa Hòa Đoàn (1900–1901), cuộc nổi dậy của nông dân nhằm trục xuất người nước ngoài khỏi Trung Quốc, bị liên quân quốc tế đàn áp
- 。
Phong trào Nghĩa Hòa Đoàn là một sự kiện quan trọng trong lịch sử Trung Quốc.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 云vân(mây (cũng gợi âm))HÌNH THANH
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Phong trào Nghĩa Hòa Đoàn (1900–1901), cuộc nổi dậy của nông dân nhằm trục xuất người nước ngoài khỏi Trung Quốc, bị liên quân quốc tế đàn áp
NGHĨA
- 壹名danh từ
Phong trào Nghĩa Hòa Đoàn (1900–1901), cuộc nổi dậy của nông dân nhằm trục xuất người nước ngoài khỏi Trung Quốc, bị liên quân quốc tế đàn áp
- 。
Phong trào Nghĩa Hòa Đoàn là một sự kiện quan trọng trong lịch sử Trung Quốc.
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 云vân(mây (cũng gợi âm))HÌNH THANH
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 么mevậy; thì (trợ từ nghi vấn hoặc giải thích)
- 之zhī(trợ từ sở hữu, tương đương với 的[de5] trong văn viết)
- 久jiǔlâu; (khoảng thời gian) dài
- 乖guāingoan; ngoan ngoãn (thường dùng cho trẻ em)
- 乃nǎilà; thì; mới (là)
- 乘chéngdạng cũ của 乘[cheng2]
- 乐lèvui vẻ; hạnh phúc
- 乌wūquạ; con quạ
- 乎hū(trợ từ cổ điển tương tự 於/于) trong
- 乍zhàlúc đầu; thoạt tiên; bỗng nhiên
- 义yìnghĩa; công lý; tình nghĩa
- 㐅wǔbiến thể cũ của 五[wu3]