Bề tôi cúi mắt nhìn xuống nhiều thứ bên dưới — đó là ý nghĩa của '臨' (đến gần, nhìn xuống).
/
临夏回族自治州
临夏回族自治州
lâm hạ hồi tộc tự trị châu
Châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ, tỉnh Cam Túc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ, tỉnh Cam Túc
- 。
Châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ nằm ở tỉnh Cam Túc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)HÌNH THANH
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
临夏回族自治州
Phồn thể臨夏回族自治州
lâm hạ hồi tộc tự trị châu
Châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ, tỉnh Cam Túc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ, tỉnh Cam Túc
- 。
Châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ nằm ở tỉnh Cam Túc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)HÌNH THANH
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 中zhōngtrong; ở giữa; giữa
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 临línđối mặt; đứng trước; đến gần; (văn) lâm vào
- 丫yāchạc (cây); chỗ phân nhánh; (khẩu) con bé; cô bé
- 串chuànxâu; chuỗi; xỏ xuyên; móc nối
- 㐄kuàbộ phận cấu thành chữ Hán, hình ảnh phản chiếu của 夂[zhǐ]
- 丨gǔnbộ thủ Cổn (bộ thủ thứ 2 trong hệ thống Khang Hi)
- 丩jiūdạng cũ của 糾 [jiū]
- 丮jǐnắm; túm lấy
- 丰fēng(của gió) nhẹ nhàng; phất phất
- 丱guànhai búi tóc (kiểu tóc trẻ em buộc thành hai búi)