Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
/
丰宁满族自治县
丰宁满族自治县
phong ninh mãn tộc tự trị huyện
huyện tự trị Mãn tộc Phong Ninh, thành phố Thừa Đức, Hà Bắc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
huyện tự trị Mãn tộc Phong Ninh, thành phố Thừa Đức, Hà Bắc
- 。
Huyện tự trị dân tộc Mãn Phong Ninh ở tỉnh Hà Bắc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)HÌNH THANH
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
丰宁满族自治县
Phồn thể豐寧滿族自治縣
phong ninh mãn tộc tự trị huyện
huyện tự trị Mãn tộc Phong Ninh, thành phố Thừa Đức, Hà Bắc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
huyện tự trị Mãn tộc Phong Ninh, thành phố Thừa Đức, Hà Bắc
- 。
Huyện tự trị dân tộc Mãn Phong Ninh ở tỉnh Hà Bắc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)HÌNH THANH
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 中zhōngtrong; ở giữa; giữa
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 临línđối mặt; đứng trước; đến gần; (văn) lâm vào
- 丫yāchạc (cây); chỗ phân nhánh; (khẩu) con bé; cô bé
- 串chuànxâu; chuỗi; xỏ xuyên; móc nối
- 㐄kuàbộ phận cấu thành chữ Hán, hình ảnh phản chiếu của 夂[zhǐ]
- 丨gǔnbộ thủ Cổn (bộ thủ thứ 2 trong hệ thống Khang Hi)
- 丩jiūdạng cũ của 糾 [jiū]
- 丮jǐnắm; túm lấy
- 丰fēng(của gió) nhẹ nhàng; phất phất
- 丱guànhai búi tóc (kiểu tóc trẻ em buộc thành hai búi)