中国致公党

中国致公党
ZhōngguóZhìgōngdǎng
trung quốc trí công đảng

Đảng Trí Công Trung Quốc (một trong tám đảng phái nhỏ được công nhận hợp pháp tại Trung Quốc, hoạt động dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Đảng Trí Công Trung Quốc (một trong tám đảng phái nhỏ được công nhận hợp pháp tại Trung Quốc, hoạt động dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản)

    • Đảng Chí Công Trung Quốc là một đảng phái dân chủ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(cái miệng, khung hình chữ nhật)HỘI Ý
  • (đường thẳng đứng xuyên qua giữa)HỘI Ý

Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.